Tư vấn trực tiếp
ĐT : 0904.866.865

Email :
mrchieclamuathu@gmail.com
Tên thuốcHerba Siegesbeckiae Tên khoa học: Siegesbeckia orientalis L Họ Cúc (Compositae) Bộ phận dùng: cả cây. Cả cây từ chỗ đâm cành trở lên có nhiều lá và hoa sắp nở, bỏ gốc rễ. Khô, không mục, không vụn nát, không mọt là tốt.
Tên thuốc: Rhizoma cyperi. Tên khoa học: Cyperus rotundus L Họ Cói (Cyperaceae) Tên thường gọi: Cỏ Gấu.
Tên thuốc: Herba Elsholtziae. Tên khoa học: Ocimum sanctum L Họ Hoa Môi (Labiatae) Bộ phận dùng: cành có hoa lá. Khô thơm mát, màu đỏ tía, không mốc, nát, ẩm là tốt. Có loại hương nhu trắng cũng dùng được. Tính vị: vị cay, tính hơi ôn.
Tên thuốc: Fructus citri. Tên khoa học: Citrus medica L. Citrus Wilsonii Tanaka Bộ phận dùng: quả chín. Tính vị: Vị cay, hơi đắng, chua, tính ấm.
Tên thuốc: Sanguis Draconis. Tên khoa học: Daemonorops, draco Bl. Bộ phận dùng: dịch bài tiết mầu đỏ từ quả và thân. Tính vị: vị ngọt, mặn, tính ôn. Qui kinh: Vào kinh Tâm và Can.
Tên thuốc: Crinis Carbonisetus. Tên khoa học: Crinis Bộ phận dùng: tóc người. Dùng tóc nam nữ thanh niên là tốt nhất. Thành phần hoá học; có Cystin, chất mỡ. Tính vị: vị đắng, hơi ôn. Quy kinh: vào kinh Tâm, Can và Thận.
Tên thuốc: Radix Scrophulariae Tên khoa học: Scrophularia bucrgeriana Miq. Họ Hoa Mõm Chó (Scrophulariaceae) Bộ phận dùng: rễ (vẫn gọi là củ). Củ béo mập, sắc đen mềm có dầu là tốt. Thứ nhỏ xơ, sắc nhạt là kém. Tính vị: vị đắng, hơi mặn, tính hàn.
Xem thêm mục Diên Hồ Sách). Tên thuốc: Rhizoma Corydalis. Tên khoa học: Corydalis ambigua Ch. et Sch Họ Thuốc Phiện (Papaveraceae). Bộ phận dùng: củ. Dùng củ chắc, cứng, sắc vàng ánh, vỏ nhăn nheo, không mốc mọt. Tính vị: vị cay, tính ôn.
Tên khoa học: Realgar Bộ phận dùng: một thứ đá mỏ, sắc đỏ vàng, bóng sáng (Minh hùng hoàng), từng khối cứng rắn, mùi hơi khét, nếu vụn nát hoặc tán ra thì màu hồng. Tính vị: vị đắng, tính bình hơi hàn. Quy kinh: vào kinh Can và Vị.
Tên khoa học: Fel Ursi Họ Gấu (Ursidae) Các loại gấu: ở Việt Nam có ba thứ gấu: - Gấu heo (Meurzus ursinus) mõm giống mõm heo (lợn). - Gấu chó (Helaretos malayanus) nhỏ, tai ngắn, ngực có khoang chữ V màu ngà. Gấu ngựa (Selenarctos thibetanus ...
Trang đầu « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10  ... » Trang cuối